Skip Navigation LinksHome > Pháp Bảo > Tự Điển Phật Học

Tự Điển Phật Học

Dữ liệu có hơn 98752 từ ngữ Phật Học. Tự điển này sẽ được cập nhật thường xuyên.

Hữu Hỉ Định


(有喜定) Pàli:Sappìtika-samàdhi. Cảnh giới thiền định có cảm thụ vui mừng (hỉ) và tâm không tán loạn, như Sơ thiền, Nhị thiền trong Tứ thiền và Sơ thiền, Nhị thiền, Tam thiền, v.v... trong 5 loại thiền. [X. luận Thanh tịnh đạo 3].

A Á Â Ă B C D Đ E É È Ê G H I Í J K L M N O Ó Ô Ơ P Q R S T U Ú Ù Ư V W X Y Ý
Nam Mô A Di Đà Phật

Kinh A Di Đà
Việt dịch: HT Thích Trí Tịnh