Skip Navigation LinksHome > Học Phật > Tự Điển Phật Học

Tự Điển Phật Học

A Á Â Ă B C D Đ E É È Ê G H I Í J K L M N O Ó Ô Ơ P Q R S T U Ú Ù Ư V W X Y Ý

Hóa Chủ


(化主, Keshu): có nhiều nghĩa khác nhau: (1) Chỉ cho đức Phật, đấng chủ tôn giáo hóa chúng sanh. (2) Chỉ vị tăng cao đức. (3) Trong Phái Tân Nghĩa (新義派) của Chơn Ngôn Tông, là tiếng kính xưng của vị Quản Trưởng hay Trú Trì của một ngôi chùa nào đó. (4) Chỉ cho các Thiền tăng đi khất thực. Họ thường rời tự viện, giảng đạo cho mọi người và nhận vật phẩm bố thí cúng dường để góp phần trang trãi phí dụng cho chùa.