Tìm Kiếm Trong Tự Điển Chữ Kiếp (刦) Có Nghĩa Là Cưỡng Đoạt Lấy Chiếm Giữ Thường Viết Là Kiếp (劫)... Lão Cư Sĩ Lý Bỉnh Nam | Dịch Giả :Cư Sĩ Bửu Quang Tự đệ tử Như Hòa | Xem: 2


Câu Hỏi

Tìm Kiếm Trong Tự Điển Chữ Kiếp (刦) Có Nghĩa Là Cưỡng Đoạt Lấy Chiếm Giữ Thường Viết Là Kiếp (劫) Kiếp (劫) Là Chữ Kiếp (刦) Được Viết Theo Lối Thông Tục Kiếp (刼) Kiếp (刦) Kiếp (劫) Kiếp (刧) Hoàn Toàn Như Nhau [Hiểu Theo Nghĩa Thông Thường] Kiếp (劫) Là Cưỡng Lấy Chiếm Đoạt Ỷ Thế Ức Hiếp; Tai Ách Gọi Là Kiếp (劫) Kinh Phật Nói Một Giai Đoạn Thời Gian Bao Gồm Một [Giai Đoạn] Thành Một [Giai Đoạn] Hoại Thì Gọi Là Một Kiếp (劫) Tôi Đọc Kinh Khá Nhiều Thấy Đều Viết Là Kiếp (劫) Như

Trả Lời

Tiếng Phạn là Kiếp ba (Kalpa), [dịch sang nghĩa] tiếng Hán là Thời Phần, chỉ là dịch âm, chẳng dịch ý nghĩa. Trong sách tiếng Hoa, bất luận kinh luận hay những các tác phẩm thuộc nhiều thể loại khác nhau, khi dùng chữ này, cũng là sử dụng theo âm đọc. Tuy có những chữ Kiếp khác nhau, nhưng đó là vấn đề phiên bản, hoàn toàn chẳng có ý nghĩa chi khác!

Từ Ngữ Phật Học Trong Phần Vấn Đáp